Engenius 1300EXT

Engenius E1300EXT
3.716 k
Delivery
Payment options
Our advantages
  • — 12 months warranty
  • — SMS notification
  • — Return and exchange
  • — Different payment methods
  • — Best price

EAP1300EXT sử dụng chipset Quad-core, tích hợp giải pháp Turbo Engine làm tăng khả năng xử lý xong xong và hiệu năng của thiết bị.

Trang bị hệ thống Antena ngoài 2x2 với công suất 5dBi cho cả 2 băng tần tích hợp MU-MIMO với các chuẩn 802.11 ac/a/b/g/n và tính năng BeamForming.

Tốc độ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 400Mbps. Hỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave 2.0 tương thích ngược với các chuẩn 802.11 ac wave1/a/b/g/n.

Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần hoặc để bàn

Bảo hành 2 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Giá bán đã bao gồm các dịch vụ:

  • Giao hàng và cài đặt tận nơi tại Saigon. Hỗ trợ cài đặt từ xa thông qua teamviewer, ultraviewer, remote desktop.
  • Bảo hành tận nơi, khách hàng chỉ cần báo hỏng, MNS sẽ kiểm tra và đến tận nơi để khắc phục sự cố. Đối với trường hợp hư hỏng phần cứng, MNS sẽ cho mượn sản phẩm thay thế trong khi chờ thời gian trả bảo hành. 

Tham khảo thêm 10 cách tăng tốc độ wifi tại đây


Tình trạng hàng hoá MNS sẽ cập nhật chính xác và thông báo ngay lập tức cho khách hàng biết. 

Mọi thông tin về sản phẩm vui lòng liên hệ:

  • one@mns.vn | support@mns.vn
  • 028 3811 6606 | 028 3815 6606
  • mns.vn | 87/3 Nguyễn Sĩ Sách, P.15, Tân Bình, Saigon 700000
EnGenius EAP1300EXT Specs
Standards IEEE 802.11b/g/n on 2.4 GHz
IEEE802.11a/n/ac on 5 GHz
Processor Qualcomm 717 MHz quad-core CPU
4x ARM Cortex A7
Antennas 4 x 5 dBi omni-directional (detachable, SMA-type)
Physical Interfaces 10/100/1000 Gigabit Ethernet port
DC jack
Reset button
Kensington Security Slot
LED Indicators Power
LAN
2.4 GHz
5 GHz
Power Source Power-over-Ethernet: 802.3af input
IEEE 802.11e Compliant Source
12 VDC /1 A power adapter
Power Consumption 9 W
Surge Protection 0.5 KV
Operating Frequency Dual-radio concurrent 2.4 GHz & 5 GHz
Operation Modes Access Point Mode (AP mode)
WDS: WDS AP, WDS Bridge
Radio Frequency Radio
2.4 GHz: 2400~2472 MHz
5 GHz: 5150~5250 MHz, 5250~5350 MHz, 5470~5725 MHz, 5725~5850 MHz

Supported Radio Technologies
802.11b: Direct-Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency-Division
Multiplexing (OFDM)
802.11n/ac: 2x2 MIMO with 2 streams
Transmit Power 2.4 GHz: 23 dBm
5 GHz: 23 dBm
WLAN Spatial Streams Radio Chains/Spatial Streams
2x2:2
MIMO Technology SU-MIMO
2 x spatial streams SU-MIMO up to 1267 Mbps to a single client
MU-MIMO
2 x spatial streams MU-MIMO up to 1267 Mbps to two
2 x MU-MIMO capable wireless devices simultaneously
Supported Data Rates 2.4 GHz: Max 400
5 GHz: Max 867
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 400 Mbps (MCS0 to MCS15)
802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2)
Channels Channelization
802.11ac Supports Very High Throughput (VHT)-VHT 20/40/80 MHz
802.11n Supports High Throughput (HT)-HT 20/40 MHz
802.11n Supports Very High Throughput (VHT) Under the 2.4 GHz Radio-VHT 40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac Packet Aggregation: AMPDU, ASPDU
Modulation Supported Modulation
802.11b: BPSK, QPSK, CCK
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
Management Multiple BSSID
Supports 16 SSIDs (8 SSIDs per band)

VLAN Tagging
Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-Band VLAN Pass-Through
Management VLAN

Spanning Tree
Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)
Compliant with IEEE 802.11e standard
WMM

SNMP
v1, v2c, v3

MIB
I/II, Private MIB
Wireless Security WEP Encryption 64/128/152 bit
WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP or AES)
Hide SSID in Beacons
MAC Address Filtering, up to 32 MACs per SSID
Wireless STA (Client) Connected List
SSH Tunnel
Client Isolation
Temperature & Humidity Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C

Storage Temperature
-22 to 176°F / -30 to 80°C

Operating Humidity
90% or less

Storage Humidity
90% or less
Certifications FCC, CE
System Requirements Recommended Environment for Managing up to 500 APs
CPU: Intel Core i7 quad-core or above
RAM: 4 GB minimum
HDD: 500 GB (actual requirement dependent on log size)
OS: Microsoft Windows 7 or later + VMware Player 7.0 or compatible virtualization software

Recommended Environment for Managing up to 1,000+ APs
CPU: Intel Xeon Processor E3 or above
RAM: 4 GB minimum
HDD: 500 GB (actual requirement dependent on log size)
OS: Microsoft Windows 7 or later + VMware Player 7.0 or compatible virtualization software

Browser Requirements
Internet Explorer 10 or better
Firefox 34.0 or better
Chrome 31.0 or better
Safari 8.0 or better

Network Topology Requirements
At sites where APs are deployed: A DHCP-enabled network for APs to obtain an IP address
Dimensions 6.36 x 1.85" / 161.54 x 47.00 mm
Weight 0.65 lb / 0.29 kg
Possibly you may be interested
  • Bestsellers
  • New Products

Giải pháp CNTT chất lượng cao do MNS triển khai

 

MNS | Văn phòng năng động đột phá lưu trữ và chia sẻ dữ liệu
MNS | Giải pháp ghi hình camera có khả năng mở rộng không giới hạn

 

 

MNS | Thi công hạ tầng mạng CNTT chất lượng cao cho doanh nghiệp
MNS | Phá bỏ mọi rào cản với giải pháp Wifi Con Ong của MNS
MNS | Giải pháp âm thanh thông báo, hội nghị, quán cafe, nhà hàng

 

 

Miễn phí kiểm tra, tư vấn và tăng tốc độ Wifi tận nơi tại Sài Gòn
Bảo hành Synology siêu tốc 24h tại MNS
Miễn phí giao hàng (*)

Giao hàng, cài đặt, hướng dẫn
sử dụng và xử lý sự cố từ 2h - 8h (*)
tận nơi hoặc online.

Bảo hành siêu tốc trong 24h (*)

Áp dụng cho các sản phẩm Synology
dạng hộp có sẵn trong kho
hoặc dự án do MNS lắp đặt.

30 ngày đổi trả hàng

Đổi trả hàng không cần lý do
đối với sản phẩm Synology dạng hộp
giá dưới 30.000k có sẵn trong kho.